Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

indulgence

/ɪnˈdʌldʒəns/

indulgence

noun

  1. sự châm chước, kiên nhẫn lắng nghe/thông cảm

Examples

  • We request your indulgence while we fix the technical error.Chúng tôi xin quý vị châm chước trong khi chúng tôi khắc phục sự cố kỹ thuật.

🎮 Review words with games