Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

jeopardize

/ˈdʒepədaɪz/

jeopardize

động từ · verb

  1. gây nguy hiểm, đe dọa

Ví dụ

  • Pollution can jeopardize the health of wild animals.Ô nhiễm có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của động vật hoang dã.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi