Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

jungle

/ˈdʒʌŋ.ɡəl/

jungle

danh từ · noun

  1. rừng nhiệt đới, rừng rậm

Ví dụ

  • Monkeys jump between trees in the jungle.Khỉ nhảy giữa các cái cây trong rừng rậm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi