Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

lading

/ˈleɪ.dɪŋ/

lading

noun

  1. việc chất hàng lên tàu (thường dùng trong Bill of Lading - Vận đơn)

Examples

  • The captain signed the Bill of Lading after checking the boxes.Thuyền trưởng đã ký vận đơn sau khi kiểm tra các thùng hàng.

🎮 Review words with games