Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

loss

/lɒs/

loss

noun

  1. khoản thua lỗ

Examples

  • The firm suffered heavy financial losses during the crisis.Công ty đã chịu những khoản tổn thất tài chính nặng nề trong cuộc khủng hoảng.

🎮 Review words with games