Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

majestic

/məˈdʒestɪk/

majestic

tính từ · adjective

  1. hùng vĩ

Ví dụ

  • The waterfall looks majestic in the morning light.Thác nước trông thật hùng vĩ dưới ánh sáng buổi sáng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi