Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

misconduct

/ˌmɪsˈkɒn.dʌkt/

misconduct

danh từ · noun

  1. hành vi vi phạm, sai trái

Ví dụ

  • Financial misconduct results in severe penalties.Sai phạm tài chính dẫn đến hình phạt nghiêm trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi