Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

mitigate

/ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/

động từ · verb

  1. giảm thiểu, làm dịu bớt

Ví dụ

  • Mitigating potential financial risks, the company adopted a conservative investment plan.Nhằm giảm thiểu các rủi ro tài chính tiềm ẩn, công ty đã thông qua kế hoạch đầu tư thận trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi