Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

moisture

/ˈmɔɪstʃər/

moisture

danh từ · noun

  1. độ ẩm, hơi ẩm

Ví dụ

  • Most remarkably, pine cones react to moisture in the air.Đáng chú ý nhất là các nón thông phản ứng với độ ẩm trong không khí.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi