Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

monophyletic

/ˌmɒnəfɪˈlɛtɪk/

monophyletic

tính từ · adjective

  1. đơn ngành (gồm loài tổ tiên và toàn bộ con cháu của nó)

Ví dụ

  • Cladistic methodology dictates that valid taxonomic groups must be monophyletic.Phương pháp luận cladistics quy định rằng các nhóm phân loại hợp lệ phải mang tính đơn ngành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi