monophyletic
/ˌmɒnəfɪˈlɛtɪk/
tính từ · adjective
- đơn ngành (gồm loài tổ tiên và toàn bộ con cháu của nó)
Ví dụ
- Cladistic methodology dictates that valid taxonomic groups must be monophyletic.Phương pháp luận cladistics quy định rằng các nhóm phân loại hợp lệ phải mang tính đơn ngành.