Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

monopoly

/məˈnɒp.əl.i/

monopoly

danh từ · noun

  1. sự độc quyền

Ví dụ

  • The railway company holds a virtual monopoly in domestic transport.Công ty đường sắt nắm giữ sự độc quyền gần như tuyệt đối trong vận tải nội địa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi