Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

monotonous

/məˈnɒt.ən.əs/

monotonous

tính từ · adjective

  1. đơn điệu, nhàm chán

Ví dụ

  • Doing the same task continuously can feel monotonous.Làm cùng một công việc liên tục có thể gây cảm giác đơn điệu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi