Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

mountain

/ˈmaʊn.tɪn/

mountain

danh từ · noun

  1. ngọn núi

Ví dụ

  • We saw a high mountain.Chúng tôi thấy một ngọn núi cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi