Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

museum

/mjuːˈziːəm/

museum

danh từ · noun

  1. bảo tàng

Ví dụ

  • The museum is visited by thousands of tourists.Bảo tàng được ghé thăm bởi hàng ngàn khách du lịch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi