Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

navigate

/ˈnævɪɡeɪt/

navigate

động từ · verb

  1. định hướng, tìm đường

Ví dụ

  • It is easy to navigate the city using public transportation.Rất dễ tìm đường quanh thành phố bằng cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi