Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

never

/ˈnevə(r)/

trạng từ · adverb

  1. không bao giờ

Ví dụ

  • I am never late for school.Tôi không bao giờ đi học muộn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi