non-conformity
/ˌnɒn.kənˈfɔː.mə.ti/
danh từ · noun
- sự không phù hợp (với tiêu chuẩn ISO)
Ví dụ
- The auditor recorded a major non-conformity during the ISO inspection.Chuyên viên đánh giá đã ghi nhận một sự không phù hợp nghiêm trọng trong buổi kiểm tra ISO.