Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

noon

/nuːn/

noon

danh từ · noun

  1. buổi trưa

Ví dụ

  • She rests at noon.Cô ấy nghỉ ngơi vào buổi trưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi