Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

noticeboard

/ˈnəʊ.tɪs.bɔːd/

noticeboard

danh từ · noun

  1. bảng thông báo

Ví dụ

  • She pinned the poster on the noticeboard.Cô ấy đã ghim tờ áp phích lên bảng thông báo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi