Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

nowadays

/ˈnaʊədeɪz/

nowadays

trạng từ · adverb

  1. ngày nay, thời nay

Ví dụ

  • Nowadays, many teenagers use smartphones every day.Ngày nay, nhiều thiếu niên sử dụng điện thoại thông minh mỗi ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi