Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

onboarding

/ˈɒnˌbɔː.dɪŋ/

danh từ · noun

  1. quy trình hội nhập nhân viên mới

Ví dụ

  • Effective onboarding helps new hires integrate quickly into the team.Quy trình hội nhập hiệu quả giúp nhân viên mới nhanh chóng hòa nhập với đội ngũ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi