Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

opening

/ˈəʊpnɪŋ/

opening

danh từ · noun

  1. lễ khai trương, sự mở cửa

Ví dụ

  • They will attend the store opening.Họ sẽ tham dự lễ khai trương cửa hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi