Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

organic

/ɔːˈɡænɪk/

organic

tính từ · adjective

  1. hữu cơ

Ví dụ

  • Organic vegetables are grown without pesticides.Rau hữu cơ được trồng mà không cần thuốc trừ sâu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi