Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

outlay

/ˈaʊt.leɪ/

outlay

danh từ · noun

  1. chi phí ban đầu, vốn đầu tư

Ví dụ

  • Skeptical developers often cite elevated initial capital outlays and complex maintenance demands.Các nhà phát triển hoài nghi thường đưa ra lý do là chi phí vốn ban đầu cao và yêu cầu bảo trì phức tạp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi