Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

overfishing

/ˌəʊvərˈfɪʃɪŋ/

overfishing

danh từ · noun

  1. việc đánh bắt cá quá mức

Ví dụ

  • Overfishing has led to a sharp decrease in ocean life.Việc đánh bắt cá quá mức đã dẫn đến sự sụt giảm nhanh chóng của sinh vật biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi