Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

overhaul

/ˌəʊvəˈhɔːl/

overhaul

động từ · verb

  1. cải tổ, kiểm tra sửa chữa toàn bộ

Ví dụ

  • The department needs to overhaul its internal process.Bộ phận cần cải tổ quy trình nội bộ của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi