Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

pace

/peɪs/

pace

danh từ · noun

  1. nhịp độ, tốc độ nói

Ví dụ

  • Adjust your speaking pace to give listeners time to absorb important points.Điều chỉnh nhịp độ nói của bạn để người nghe có thời gian tiếp thu các điểm quan trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi