Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

passport

/ˈpɑːspɔːt/

passport

danh từ · noun

  1. hộ chiếu

Ví dụ

  • Passengers must show a valid passport at the gate.Hành khách phải xuất trình hộ chiếu còn hiệu lực tại cửa khởi hành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi