Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

peacekeeping

/ˈpiːskiːpɪŋ/

peacekeeping

danh từ · noun

  1. hoạt động giữ gìn hòa bình

Ví dụ

  • Viet Nam active participates in UN peacekeeping.Việt Nam tích cực tham gia vào hoạt động giữ gìn hòa bình của LHQ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi