Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

peanut

/ˈpiː.nʌt/

peanut

danh từ · noun

  1. hạt lạc, đậu phụng

Ví dụ

  • She ate a few peanuts while watching TV.Cô ấy đã ăn một vài hạt lạc trong khi xem tivi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi