Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

pear

/peər/

pear

danh từ · noun

  1. quả lê

Ví dụ

  • He is peeling a pear.Anh ấy đang gọt vỏ một quả lê.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi