Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

polytechnic

/ˌpɒl.iˈtek.nɪk/

polytechnic

danh từ · noun

  1. trường cao đẳng/đại học kỹ thuật

Ví dụ

  • Many students choose a polytechnic for practical career preparation.Nhiều học sinh chọn trường kỹ thuật để chuẩn bị nghề nghiệp thực tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi