Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

president

/ˈprezɪdənt/

danh từ · noun

  1. chủ tịch, chủ nhiệm câu lạc bộ

Ví dụ

  • The club president is speaking.Chủ nhiệm câu lạc bộ đang phát biểu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi