Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

prime time

/ˈpraɪm ˌtaɪm/

prime time

danh từ · noun

  1. khung giờ vàng phát sóng

Ví dụ

  • Ads displayed during prime time cost much more money.Quảng cáo chiếu trong khung giờ vàng đắt hơn nhiều tiền.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi