propagate
/ˈprɒp.ə.ɡeɪt/
động từ · verb
- lan truyền (sóng, âm thanh)
Ví dụ
- Air-bubble curtains absorb sound waves before they propagate through the water column.Màn bong bóng khí hấp thụ các sóng âm trước khi chúng lan truyền qua cột nước.
/ˈprɒp.ə.ɡeɪt/