Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

quit

/kwɪt/

quit

động từ · verb

  1. nghỉ việc, từ bỏ

Ví dụ

  • He quit his job last month.Anh ấy đã nghỉ việc vào tháng trước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi