Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

reaction

/riˈæk.ʃən/

reaction

danh từ · noun

  1. sự phản ứng

Ví dụ

  • Slow reaction can cause misunderstandings.Phản ứng chậm có thể gây ra sự hiểu lầm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi