Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

rebuttal

/rɪˈbʌt.əl/

rebuttal

danh từ · noun

  1. lời phản bác, sự bẻ công lập luận

Ví dụ

  • The essay included a strong rebuttal to the counterargument.Bài luận bao gồm lời phản bác mạnh mẽ đối với quan điểm trái chiều.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi