recently
/ˈriːsntli/
trạng từ · adverb
- gần đây
- gần đây, dạo này
Examples
- I have recently updated my computer system.Tôi vừa mới cập nhật hệ thống máy tính gần đây.
- He has been working hard recently.Dạo gần đây anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
/ˈriːsntli/