Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

recycle

động từ · verb

  1. tái chế

Ví dụ

  • They recycle paper to make new notebooks.Họ tái chế giấy để làm vở mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi