Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

refutation

/ˌref.jʊˈteɪ.ʃən/

refutation

danh từ · noun

  1. sự bác bỏ

Ví dụ

  • Her refutation of the opponent's claim was logical and precise.Sự bác bỏ của cô ấy đối với tuyên bố của đối thủ rất logic và chính xác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi