Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

reminder

/rɪˈmaɪn.dər/

reminder

danh từ · noun

  1. lời nhắc nhở

Ví dụ

  • This is a brief reminder regarding our annual debate tournament next Friday.Đây là lời nhắc nhở ngắn gọn về giải tranh biện hàng năm của chúng ta vào thứ Sáu tuần tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi