repercussion
/ˌriːpɜːˈkʌʃn/
noun
- hậu quả, tác động ngược
Examples
- Had the policy been executed poorly, severe economic repercussions would affect us today.Nếu chính sách bị thực thi kém cỏi, những hậu quả kinh tế nghiêm trọng đã ảnh hưởng tới chúng ta hôm nay.