Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

restatement

/ˌriːˈsteɪtmənt/

restatement

danh từ · noun

  1. việc trình bày lại báo cáo tài chính

Ví dụ

  • The board approved a formal restatement of the financial statements.Hội đồng quản trị đã thông qua việc trình bày lại các báo cáo tài chính.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi