Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

ribbon

/ˈrɪbən/

ribbon

danh từ · noun

  1. dải ruy-băng

Ví dụ

  • She tied a pink ribbon around the gift box.Cô ấy buộc một dải ruy-băng màu hồng quanh hộp quà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi