Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

sabbatical

/səˈbæt.ɪ.kəl/

sabbatical

danh từ · noun

  1. kỳ nghỉ phép nghiên cứu

Ví dụ

  • The senior director is taking a paid sabbatical to finish her research.Giám đốc cao cấp đang nghỉ phép có lương để hoàn thành nghiên cứu của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi