Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

scanning

/ˈskæn.ɪŋ/

scanning

danh từ · noun

  1. kỹ năng đọc quét tìm chi tiết

Ví dụ

  • Scanning is useful for finding specific numbers.Kỹ năng đọc quét rất hữu ích để tìm các con số cụ thể.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi