Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

secondly

/ˈsekəndli/

trạng từ · adverb

  1. thứ hai là

Ví dụ

  • Secondly, living away from home increases independence.Thứ hai là, sống xa nhà làm tăng tính tự lập.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi