Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

sequestration

/ˌsiː.kwesˈtreɪ.ʃən/

sequestration

danh từ · noun

  1. sự cô lập, sự giữ lại (khí carbon)

Ví dụ

  • Forests are essential for carbon sequestration.Rừng là yếu tố thiết yếu cho quá trình hấp thụ carbon.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi